Eating in China
Cogon-grass rhizome

Thân rễ cỏ tranh

Tên tiếng Trung
白茅根
Pinyin tiếng Quan thoại
Bái máogēn
Tên tiếng Anh
Cogon-grass rhizome

Thân ngầm mảnh của Imperata cylindrica, gọi là bạch mao căn trong tiếng Trung. Khi làm sạch có màu ngà nhạt, đốt hình vòng và đầu cắt nhiều xơ.

Loại
Nguyên liệu trà và thảo mộc

Tìm hiểu thêm

Cách nhận biết

Thân ngầm mảnh của Imperata cylindrica, gọi là bạch mao căn trong tiếng Trung. Khi làm sạch có màu ngà nhạt, đốt hình vòng và đầu cắt nhiều xơ.

Trong bếp

Nấu thân rễ dùng cho thực phẩm trong nước mía rồi lọc bỏ các đoạn xơ.

Dạng tươi và khô có độ ẩm khác nhau. Không phải sả, rễ bách hay cao chiết thuốc đã bào chế.

Hỏi về nguyên liệu này

这道菜里有白茅根吗?

Món này có chứa Thân rễ cỏ tranh không?

Eating in China · Ứng dụng

Tải ứng dụng

Khám phá món ăn địa phương, hiểu nguyên liệu và hương vị, rồi chọn món bạn muốn thử. Tìm gợi ý món chay, thuần chay và phù hợp với trẻ em cho chuyến đi Trung Quốc.

Cẩm nang ẩm thực, thông tin nguyên liệu và lập kế hoạch chuyến đi đều miễn phí.

Xem nội dung ứng dụng