Eating in China
Tamarind pulp

Thịt me

Tên tiếng Trung
酸角果肉
Pinyin tiếng Quan thoại
Suānjiǎo guǒròu
Tên tiếng Anh
Tamarind pulp

Phần thịt dính nâu đỏ bên trong quả Tamarindus indica chín. Vỏ nâu nhạt giòn, xơ và hạt cứng bao quanh thịt chua ngọt ăn được.

Loại
Trái cây

Tìm hiểu thêm

Cách nhận biết

Phần thịt dính nâu đỏ bên trong quả Tamarindus indica chín. Vỏ nâu nhạt giòn, xơ và hạt cứng bao quanh thịt chua ngọt ăn được.

Trong bếp

Bỏ vỏ, xơ và hạt; ngâm hoặc nấu thịt để làm đồ uống, sốt và món ngọt.

Giống chua và giống ngọt khác nhau. Me ngào đường và cốt me thương mại cô đặc không tương đương thịt me nguyên chất.

Hỏi về nguyên liệu này

这道菜里有酸角果肉吗?

Món này có chứa Thịt me không?

Eating in China · Ứng dụng

Tải ứng dụng

Khám phá món ăn địa phương, hiểu nguyên liệu và hương vị, rồi chọn món bạn muốn thử. Tìm gợi ý món chay, thuần chay và phù hợp với trẻ em cho chuyến đi Trung Quốc.

Cẩm nang ẩm thực, thông tin nguyên liệu và lập kế hoạch chuyến đi đều miễn phí.

Xem nội dung ứng dụng