Eating in China
Generated illustration of raw sheep tail fat in an irregular piece and uneven slices.

Mỡ đuôi cừu sống

羊尾脂Yángwěizhī

Mỡ rắn từ đuôi hoặc phần mông tích mỡ của cừu đuôi béo, tiếng Trung gọi là yangweiyou.

Raw sheep tail fat

Loại
Thịt

Tìm hiểu thêm

Cách nhận biết

Mô mỡ nhạt màu, đặc, được cắt miếng hoặc lát trước khi nấu.

Trong bếp

Thái hạt lựu cho vào nhân một số kiểu bánh vỏ mỏng Tân Cương, hoặc nấu cùng thịt để tăng độ béo.

Đây là mỡ đuôi sống, không phải mỡ cừu đã thắng hay mỡ xén từ lớp mỡ chân. Việc dùng và lượng dùng tùy công thức; là nguyên liệu động vật.

Hỏi về nguyên liệu này

这道菜里有羊尾脂吗?

Món này có chứa Mỡ đuôi cừu sống không?

Eating in China · Ứng dụng

Tải ứng dụng

Khám phá món ăn địa phương, hiểu nguyên liệu và hương vị, rồi chọn món bạn muốn thử. Tìm gợi ý món chay, thuần chay và phù hợp với trẻ em cho chuyến đi Trung Quốc.

Cẩm nang ẩm thực, thông tin nguyên liệu và lập kế hoạch chuyến đi đều miễn phí.

Xem nội dung ứng dụng