Eating in China
Generated illustration of tender pumpkin leaves with short stalks.

Lá bí đỏ

Tên tiếng Trung
南瓜叶
Pinyin tiếng Quan thoại
Nánguā yè
Tên tiếng Anh
Pumpkin leaves

Lá bí đỏ non được nấu chín làm rau, khác với quả bí đỏ.

Loại
Rau củ

Tìm hiểu thêm

Cách nhận biết

Lá xanh bản rộng, gân hình chân vịt, thùy nông và bề mặt có lông mịn.

Trong bếp

Rửa sạch rồi nấu canh hoặc món rau; lá thái nhỏ được dùng trong một phiên bản caidoufu Vũ Sơn.

Mục này nói về lá. Ngọn bí có thể gồm thân non, tua cuốn và nụ; phần được dùng thay đổi tùy món.

Hỏi về nguyên liệu này

这道菜里有南瓜叶吗?

Món này có chứa Lá bí đỏ không?

Eating in China · Ứng dụng

Tải ứng dụng

Khám phá món ăn địa phương, hiểu nguyên liệu và hương vị, rồi chọn món bạn muốn thử. Tìm gợi ý món chay, thuần chay và phù hợp với trẻ em cho chuyến đi Trung Quốc.

Cẩm nang ẩm thực, thông tin nguyên liệu và lập kế hoạch chuyến đi đều miễn phí.

Xem nội dung ứng dụng