Tại bàn ăn
Xúc từng thìa nhỏ và để nguội. Không cần bóc vỏ hay chấm sốt.
Có sữa từ bơ. Phụ liệu thay đổi.
Một số phần có cơm chín; hỏi rõ món rễ hay món cơm.
Cho ăn phần nhỏ đã nguội nếu trẻ dung nạp sữa; kiểm tra phụ liệu.
Công thức có thể khác nhau. Hỏi nhà hàng về nguyên liệu và cách phục vụ trước khi gọi.
Nguyên liệu
Nguyên liệu
Explore some key ingredients below. Preparations may use additional seasonings and ingredients.
Một số phần có cơm chín; hỏi rõ món rễ hay món cơm.
Nguyên liệu thường dùng
Có trong một số cách chế biến
Công thức thay đổi tùy quán.
Hương vị
Ngọt, thơm bơ và hơi có vị đất.
- Độ cay
- Kết cấu
- Rễ nhỏ mềm được áo lớp bơ đậm.
- Cách chế biến
- Nấu rễ ăn được cho mềm, làm nóng cùng bơ Tây Tạng rồi trộn đường.
Một số phần có cơm chín; hỏi rõ món rễ hay món cơm.
Nguồn gốc
Liên hệ vùng miền
Có liên hệ với Khu tự trị Tây Tạng.
Liên hệ vùng miền
Khu tự trị Tây Tạng: Associated with Tibetan cooking using silverweed roots and butter.
Hỏi trước xem họ có món này không
请问你们有酥油人参果吗?
Quán có món hoặc đồ uống này không?
Câu chuyện và lịch sử
Câu chuyện và lịch sử
Món đãi khách
This account describes a tradition or story, rather than an established historical fact.
Loại rễ này gắn với việc đãi khách trong lễ hội và năm mới Tây Tạng.




